bợm già

bợm già

Hắn là một tay bợm già trong nghề cờ bạc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người già đời, lão luyện trong một nghề nghiệp, thói quen, hoặc hành vi gian xảo, thường tiêu cực: "bợm già" chỉ một người nhiều kinh nghiệm, đã trải qua nhiều năm trở nên tinh ranh, khôn ngoan trong một lĩnh vực nào đó, thường các thủ đoạn, mánh khoé.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta một tay bợm già trong làng cờ bạc, khó ai lừa được. (Ông ta người rất lão luyện xảo quyệt trong trò cờ bạc.)
    • Mấy tên bợm già ấy dùng thủ đoạn rất tinh vi. (Những kẻ nhiều kinh nghiệm gian xảo đó sử dụng những phương thức rất khó phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bợm già mắc bẫy ke": thành ngữ ám chỉ người tinh ranh, già đời trong thủ đoạn cuối cùng cũng bị mắc bẫy, bị lừa bởi chính những thủ đoạn tương tự.
    • Đừng tưởng mình khôn, bợm già mắc bẫy ke đấy. (Đừng tự cho mình giỏi, kẻ lão luyện nhất cũng lúc thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Bợm (danh từ): người chuyên nghiệp, thường theo hướng tiêu cực, trong một việc đó (như cờ bạc, rượu chè).
    • Hắn một tay bợm rượu nổi tiếng. (Hắn người rất hay giỏi uống rượu.)
  • Lão làng (danh từ): người già dặn, nhiều kinh nghiệm trong một nghề hoặc lĩnh vực (thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn "bợm già").
    • Ông ấy một tay thợ mộc lão làng. (Ông ấy thợ mộc rất giàu kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Cáo già: người già đời, khôn ngoan xảo quyệt.
  • Lão luyện: nhiều kinh nghiệm thuần thục (có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực lẫn tiêu cực).
  • Tinh ranh: nhanh trí, khôn ngoan, thường theo hướng láu cá.
Thành ngữ liên quan
  • Bợm già mắc bẫy ke: Như đã giải thíchtrên, nhấn mạnh sự đắc ý quá mức dẫn đến thất bại của những kẻ xảo quyệt.
    • Cuối cùng thì bợm già mắc bẫy ke, hắn đã bị cảnh sát bắt giữ. (Kẻ gian xảo cuối cùng cũng bị mắc bẫy bị bắt.)