bợm già
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người già đời, lão luyện trong một nghề nghiệp, thói quen, hoặc hành vi gian xảo, thường là tiêu cực: "bợm già" chỉ một người có nhiều kinh nghiệm, đã trải qua nhiều năm và trở nên tinh ranh, khôn ngoan trong một lĩnh vực nào đó, thường là các thủ đoạn, mánh khoé.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ta là một tay bợm già trong làng cờ bạc, khó ai lừa được. (Ông ta là người rất lão luyện và xảo quyệt trong trò cờ bạc.)
- Mấy tên bợm già ấy dùng thủ đoạn rất tinh vi. (Những kẻ có nhiều kinh nghiệm gian xảo đó sử dụng những phương thức rất khó phát hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bợm già mắc bẫy cò ke": thành ngữ ám chỉ người tinh ranh, già đời trong thủ đoạn cuối cùng cũng bị mắc bẫy, bị lừa bởi chính những thủ đoạn tương tự.
- Đừng tưởng mình khôn, bợm già mắc bẫy cò ke đấy. (Đừng tự cho mình là giỏi, kẻ lão luyện nhất cũng có lúc thất bại.)
Biến thể và từ gần giống
- Bợm (danh từ): người chuyên nghiệp, thường theo hướng tiêu cực, trong một việc gì đó (như cờ bạc, rượu chè).
- Hắn là một tay bợm rượu nổi tiếng. (Hắn là người rất hay và giỏi uống rượu.)
- Lão làng (danh từ): người già dặn, có nhiều kinh nghiệm trong một nghề hoặc lĩnh vực (thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn "bợm già").
- Ông ấy là một tay thợ mộc lão làng. (Ông ấy là thợ mộc rất giàu kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
- Cáo già: người già đời, khôn ngoan và xảo quyệt.
- Lão luyện: có nhiều kinh nghiệm và thuần thục (có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực lẫn tiêu cực).
- Tinh ranh: nhanh trí, khôn ngoan, thường theo hướng láu cá.
Thành ngữ liên quan
- Bợm già mắc bẫy cò ke: Như đã giải thích ở trên, nhấn mạnh sự đắc ý quá mức dẫn đến thất bại của những kẻ xảo quyệt.
- Cuối cùng thì bợm già mắc bẫy cò ke, hắn đã bị cảnh sát bắt giữ. (Kẻ gian xảo cuối cùng cũng bị mắc bẫy và bị bắt.)